лютера́нство
Dấu sắc trên лютера́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лютера́нство nghĩa là giáo phái lu-te, thuyết lu-te.
Nghĩa của лютера́нство
Danh từ
- Giáo phái Lu-te, thuyết Lu-te.
Biến cách của лютера́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лютера́нство | лютера́нства |
| Sinh cách кого? чего? | лютера́нства | лютера́нств |
| Tặng cách кому? чему? | лютера́нству | лютера́нствам |
| Đối cách кого? что? | лютера́нство | лютера́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | лютера́нством | лютера́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | лютера́нстве | лютера́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лютеранство nghĩa là gì?
лютеранство (danh từ) nghĩa là giáo phái lu-te, thuyết lu-te.
лютеранство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лютера́нство (phiên âm Latinh ljuteránstvo, IPA [lʲʉtʲɪˈranstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.