лязг
giống đựcbất động vật
ljazg[lʲask]
giọng máy của trình duyệt
лязг nghĩa là tiếng loảng choảng, loảng xoảng.
Nghĩa của лязг
Danh từ
- Tiếng loảng choảng, loảng xoảng.
Biến cách của лязг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ля́зг | ля́зги |
| Sinh cách кого? чего? | ля́зга | ля́згов |
| Tặng cách кому? чему? | ля́згу | ля́згам |
| Đối cách кого? что? | ля́зг | ля́зги |
| Công cụ cách кем? чем? | ля́згом | ля́згами |
| Giới cách о ком? о чём? | ля́зге | ля́згах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лязг nghĩa là gì?
лязг (danh từ) nghĩa là tiếng loảng choảng, loảng xoảng.
лязг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лязг (phiên âm Latinh ljazg, IPA [lʲask]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.