ля́пис
giống đựcbất động vật
ljápis[ˈlʲæpʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ля́пис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ля́пис nghĩa là nitrat bạc, bạc nitrat.
Nghĩa của ля́пис
Danh từ
- Nitrat (ni-tơ-rát) bạc, bạc nitrat (ni-tơ-rát).
Biến cách của ля́пис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ля́пис | ля́писы |
| Sinh cách кого? чего? | ля́писа | ля́писов |
| Tặng cách кому? чему? | ля́пису | ля́писам |
| Đối cách кого? что? | ля́пис | ля́писы |
| Công cụ cách кем? чем? | ля́писом | ля́писами |
| Giới cách о ком? о чём? | ля́писе | ля́писах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ляпис nghĩa là gì?
ляпис (danh từ) nghĩa là nitrat bạc, bạc nitrat.
ляпис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ля́пис (phiên âm Latinh ljápis, IPA [ˈlʲæpʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.