TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лёгкий

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ljóxkij[ˈlʲɵxʲkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

лёгкий nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng, dễ dàng, dễ.

Nghĩa của лёгкий

Tính từ

  1. Nhẹ, nhẹ nhàng.
  2. Dễ dàng, dễ.

Biến cách của лёгкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлёгкийлёгкоелёгкаялёгкие
Sinh cáchлёгкоголёгкоголёгкойлёгких
Tặng cáchлёгкомулёгкомулёгкойлёгким
Đối cáchлёгкий / лёгкоголёгкоелёгкуюлёгкие / лёгких
Công cụ cáchлёгкимлёгкимлёгкойлёгкими
Giới cáchлёгкомлёгкомлёгкойлёгких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лёгкий

So sánh hơn(по)ле́гче
So sánh nhất(наи)легча́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лёгкий

Trái nghĩa

Họ từ của лёгкий

Câu ví dụ với лёгкий

  • Говорить – легко, делать – трудно. Nói thì dễ, làm thì khó.Tatoeba #5106142
  • Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
  • Второй урок очень лёгкий. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4980838
  • Французский язык лёгкий? Tiếng Pháp dễ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6395811
  • Сегодня мне хочется поесть чего-нибудь лёгкого. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2299734
  • Ты не слишком легко сдаешься, да? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673569
  • Я хотел бы съесть что-нибудь лёгкое. Tôi muốn ăn nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708738
  • Оставаться здоровым не всегда легко. Không phải dễ để có sức khỏe tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3958512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лёгкий nghĩa là gì?

лёгкий (tính từ) nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng, dễ dàng, dễ.

лёгкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лёгкий (phiên âm Latinh ljóxkij, IPA [ˈlʲɵxʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.