лёгкий
лёгкий nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng, dễ dàng, dễ.
Nghĩa của лёгкий
Tính từ
- Nhẹ, nhẹ nhàng.
- Dễ dàng, dễ.
Biến cách của лёгкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лёгкий | лёгкое | лёгкая | лёгкие |
| Sinh cách | лёгкого | лёгкого | лёгкой | лёгких |
| Tặng cách | лёгкому | лёгкому | лёгкой | лёгким |
| Đối cách | лёгкий / лёгкого | лёгкое | лёгкую | лёгкие / лёгких |
| Công cụ cách | лёгким | лёгким | лёгкой | лёгкими |
| Giới cách | лёгком | лёгком | лёгкой | лёгких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của лёгкий
| So sánh hơn | (по)ле́гче |
| So sánh nhất | (наи)легча́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лёгкий
Trái nghĩa
Họ từ của лёгкий
Câu ví dụ với лёгкий
- Говорить – легко, делать – трудно. Nói thì dễ, làm thì khó.Tatoeba #5106142
- Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
- Второй урок очень лёгкий. Bài thứ hai thì rất đơn giản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4980838
- Французский язык лёгкий? Tiếng Pháp dễ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6395811
- Сегодня мне хочется поесть чего-нибудь лёгкого. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2299734
- Ты не слишком легко сдаешься, да? Bạn đã không bỏ cuộc dễ dàng quá, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673569
- Я хотел бы съесть что-нибудь лёгкое. Tôi muốn ăn nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708738
- Оставаться здоровым не всегда легко. Không phải dễ để có sức khỏe tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3958512
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лёгкий nghĩa là gì?
лёгкий (tính từ) nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng, dễ dàng, dễ.
лёгкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лёгкий (phiên âm Latinh ljóxkij, IPA [ˈlʲɵxʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.