лёгкое
лёгкое nghĩa là buồng phổi.
Nghĩa của лёгкое
Danh từ
- Buồng phổi.
- воспале́ние лёгкихviêm phổi
Biến cách của лёгкое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лёгкое | лёгкие |
| Sinh cách кого? чего? | лёгкого | лёгких |
| Tặng cách кому? чему? | лёгкому | лёгким |
| Đối cách кого? что? | лёгкое | лёгкие |
| Công cụ cách кем? чем? | лёгким | лёгкими |
| Giới cách о ком? о чём? | лёгком | лёгких |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với лёгкое
- Я хотел бы съесть что-нибудь лёгкое. Tôi muốn ăn nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3708738
- Сегодня мне хочется поесть чего-нибудь лёгкого. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2299734
- У него рак лёгких. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3719598
- Экзамен был лёгким. Bài thi này dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7993443
- Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лёгкое nghĩa là gì?
лёгкое (danh từ) nghĩa là buồng phổi.
лёгкое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лёгкое (phiên âm Latinh ljóxkoje, IPA [ˈlʲɵxkəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.