лёгкость
giống cáibất động vật
ljóxkostʹ[ˈlʲɵxkəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
лёгкость nghĩa là nhẹ nhàng, dễ dàng.
Nghĩa của лёгкость
Danh từ
- [Tính, sự] nhẹ nhàng.
- задачи и т. п. [tính, sự] dễ dàng.
- с лёгкостюdễ dàng
- подвижность [tính, sự] nhanh nhẹn.
- о настроении, самочувствии [sự] nhẹ nhỏm, lâng, khoang khoái, dễ chịu.
- лёгкость в мы́слях(đùa) đầu óc nhẹ nhõm
Biến cách của лёгкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лёгкость | лёгкости |
| Sinh cách кого? чего? | лёгкости | лёгкостей |
| Tặng cách кому? чему? | лёгкости | лёгкостям |
| Đối cách кого? что? | лёгкость | лёгкости |
| Công cụ cách кем? чем? | лёгкостью | лёгкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | лёгкости | лёгкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лёгкость
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лёгкость nghĩa là gì?
лёгкость (danh từ) nghĩa là nhẹ nhàng, dễ dàng.
лёгкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лёгкость (phiên âm Latinh ljóxkostʹ, IPA [ˈlʲɵxkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.