TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лёгкость

giống cáibất động vật
ljóxkostʹ[ˈlʲɵxkəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

лёгкость nghĩa là nhẹ nhàng, dễ dàng.

Nghĩa của лёгкость

Danh từ

  1. [Tính, sự] nhẹ nhàng.
  2. задачи и т. п. [tính, sự] dễ dàng.
    • с лёгкостюdễ dàng
  3. подвижность [tính, sự] nhanh nhẹn.
  4. о настроении, самочувствии [sự] nhẹ nhỏm, lâng, khoang khoái, dễ chịu.
    • лёгкость в мы́слях(đùa) đầu óc nhẹ nhõm

Biến cách của лёгкость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лёгкостьлёгкости
Sinh cách кого? чего?лёгкостилёгкостей
Tặng cách кому? чему?лёгкостилёгкостям
Đối cách кого? что?лёгкостьлёгкости
Công cụ cách кем? чем?лёгкостьюлёгкостями
Giới cách о ком? о чём?лёгкостилёгкостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лёгкость

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лёгкость nghĩa là gì?

лёгкость (danh từ) nghĩa là nhẹ nhàng, dễ dàng.

лёгкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лёгкость (phiên âm Latinh ljóxkostʹ, IPA [ˈlʲɵxkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.