TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лёгочный

ljógočnyj[ˈlʲɵɡət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

лёгочный nghĩa là Thuộc về phổi.

Nghĩa của лёгочный

Tính từ

  1. Thuộc về phổi.
    • лёгочный больно́йngười đau phổi, người mắc bệnh phổi

Biến cách của лёгочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлёгочныйлёгочноелёгочнаялёгочные
Sinh cáchлёгочноголёгочноголёгочнойлёгочных
Tặng cáchлёгочномулёгочномулёгочнойлёгочным
Đối cáchлёгочный / лёгочноголёгочноелёгочнуюлёгочные / лёгочных
Công cụ cáchлёгочнымлёгочнымлёгочнойлёгочными
Giới cáchлёгочномлёгочномлёгочнойлёгочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лёгочный nghĩa là gì?

лёгочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phổi.

лёгочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лёгочный (phiên âm Latinh ljógočnyj, IPA [ˈlʲɵɡət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.