лёгочный
ljógočnyj[ˈlʲɵɡət͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
лёгочный nghĩa là Thuộc về phổi.
Nghĩa của лёгочный
Tính từ
- Thuộc về phổi.
- лёгочный больно́йngười đau phổi, người mắc bệnh phổi
Biến cách của лёгочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лёгочный | лёгочное | лёгочная | лёгочные |
| Sinh cách | лёгочного | лёгочного | лёгочной | лёгочных |
| Tặng cách | лёгочному | лёгочному | лёгочной | лёгочным |
| Đối cách | лёгочный / лёгочного | лёгочное | лёгочную | лёгочные / лёгочных |
| Công cụ cách | лёгочным | лёгочным | лёгочной | лёгочными |
| Giới cách | лёгочном | лёгочном | лёгочной | лёгочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лёгочный nghĩa là gì?
лёгочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về phổi.
лёгочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лёгочный (phiên âm Latinh ljógočnyj, IPA [ˈlʲɵɡət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.