лёд
лёд nghĩa là băng, nước đá.
Nghĩa của лёд
Danh từ
- Băng, nước đá.
- лёд идётbăng trôi
- затёртый льда́миbị băng giữ lại (giam hãm)
- слома́ть, разби́ть лёдtiến được một bước đầu tiên, mở đầu cho cái gì
- лёд тро́нулсяtình hình đã bắt đầu chuyển, băng đã chuyển
Biến cách của лёд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лёд | льды́ |
| Sinh cách кого? чего? | льда́ | льдо́в |
| Tặng cách кому? чему? | льду́ | льда́м |
| Đối cách кого? что? | лёд | льды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | льдо́м | льда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | льде́ | льда́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лёд
Câu ví dụ với лёд
- На языке - мёд, на сердце - лёд. Khẩu Phật tâm xà.Tatoeba #4170232
- Когда лёд тает, он превращается в воду. Khi băng tan ra, nó biến thành nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3336154
- Лёд - это твёрдое состояние воды. Đá là nước ở dạng cứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520526
- Оно холодное как лёд. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3439970
- Он холодный, как лёд. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3439971
- Лёд холодный. Băng thì lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6608367
- Если у тебя болит горло, тебе не стоит пить воду со льдом. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13454023
- Если у вас болит горло, вам не следует пить воду со льдом. Nếu bị đau họng thì không được uống nước đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13454024
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лёд nghĩa là gì?
лёд (danh từ) nghĩa là băng, nước đá.
лёд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лёд (phiên âm Latinh ljod, IPA [lʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.