лёсс
giống đựcbất động vật
ljoss[lʲɵs]
giọng máy của trình duyệt
лёсс nghĩa là hoàng thổ, đất vàng.
Nghĩa của лёсс
Danh từ
- Hoàng thổ, đất vàng, lơtxo, lơt.
Biến cách của лёсс (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лёсс |
| Sinh cách кого? чего? | лёсса |
| Tặng cách кому? чему? | лёссу |
| Đối cách кого? что? | лёсс |
| Công cụ cách кем? чем? | лёссом |
| Giới cách о ком? о чём? | лёссе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лёсс nghĩa là gì?
лёсс (danh từ) nghĩa là hoàng thổ, đất vàng.
лёсс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лёсс (phiên âm Latinh ljoss, IPA [lʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.