TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лёсс

giống đựcbất động vật
ljoss[lʲɵs] giọng máy của trình duyệt

лёсс nghĩa là hoàng thổ, đất vàng.

Nghĩa của лёсс

Danh từ

  1. Hoàng thổ, đất vàng, lơtxo, lơt.

Biến cách của лёсс (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?лёсс
Sinh cách кого? чего?лёсса
Tặng cách кому? чему?лёссу
Đối cách кого? что?лёсс
Công cụ cách кем? чем?лёссом
Giới cách о ком? о чём?лёссе

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

лёсс nghĩa là gì?

лёсс (danh từ) nghĩa là hoàng thổ, đất vàng.

лёсс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лёсс (phiên âm Latinh ljoss, IPA [lʲɵs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.