лёт
giống đựcbất động vật
ljot[lʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
лёт nghĩa là sự bay.
Nghĩa của лёт
Danh từ
- Sự bay; bay bổng.
- на лету́lúc đang bay, khi bay bổng
- хвата́ть что́-л. на лету́nắm được cái gì rất nhanh, hiểu cái gì rất nhạy, rất nhạy cảm
Biến cách của лёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лёт | лёты |
| Sinh cách кого? чего? | лёта | лётов |
| Tặng cách кому? чему? | лёту | лётам |
| Đối cách кого? что? | лёт | лёты |
| Công cụ cách кем? чем? | лётом | лётами |
| Giới cách о ком? о чём? | лёте | лётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лёт nghĩa là gì?
лёт (danh từ) nghĩa là sự bay.
лёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лёт (phiên âm Latinh ljot, IPA [lʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.