лётный
ljótnyj[ˈlʲɵtnɨj]
giọng máy của trình duyệt
лётный nghĩa là Thuộc về bay; (авиационный) [thuộc về] hàng không, phi công.
Nghĩa của лётный
Tính từ
- Thuộc về bay; (авиационный) [thuộc về] hàng không, phi công.
- лётная пого́даthời tiết tốt, thời tiết bay được
- лётный костю́мquần áo phi công, bộ đồ bay
- лётная шко́лаtrường phi công
- лётное по́ле(hàng không) trường bay, phi trường
Biến cách của лётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лётный | лётное | лётная | лётные |
| Sinh cách | лётного | лётного | лётной | лётных |
| Tặng cách | лётному | лётному | лётной | лётным |
| Đối cách | лётный / лётного | лётное | лётную | лётные / лётных |
| Công cụ cách | лётным | лётным | лётной | лётными |
| Giới cách | лётном | лётном | лётной | лётных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лётный nghĩa là gì?
лётный (tính từ) nghĩa là Thuộc về bay; (авиационный) [thuộc về] hàng không, phi công.
лётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лётный (phiên âm Latinh ljótnyj, IPA [ˈlʲɵtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.