лётчик
giống đựcđộng vật
ljótčik[ˈlʲɵt͡ɕːɪk]
giọng máy của trình duyệt
лётчик nghĩa là phi công, người lái.
Nghĩa của лётчик
Danh từ
- Phi công, người lái [máy bay].
- лётчик испыта́тельphi công khu trục, người lái máy bay tiêm kích
- лётчик-космона́втphi công [du hành] vũ trụ
- лётчик-наблюда́тельphi công [kiêm] quan trắc, phi công quan sát
Biến cách của лётчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лётчик | лётчики |
| Sinh cách кого? чего? | лётчика | лётчиков |
| Tặng cách кому? чему? | лётчику | лётчикам |
| Đối cách кого? что? | лётчика | лётчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | лётчиком | лётчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | лётчике | лётчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лётчик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лётчик nghĩa là gì?
лётчик (danh từ) nghĩa là phi công, người lái.
лётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лётчик (phiên âm Latinh ljótčik, IPA [ˈlʲɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.