TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лётчик

giống đựcđộng vật
ljótčik[ˈlʲɵt͡ɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

лётчик nghĩa là phi công, người lái.

Nghĩa của лётчик

Danh từ

  1. Phi công, người lái [máy bay].
    • лётчик испыта́тельphi công khu trục, người lái máy bay tiêm kích
    • лётчик-космона́втphi công [du hành] vũ trụ
    • лётчик-наблюда́тельphi công [kiêm] quan trắc, phi công quan sát

Biến cách của лётчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лётчиклётчики
Sinh cách кого? чего?лётчикалётчиков
Tặng cách кому? чему?лётчикулётчикам
Đối cách кого? что?лётчикалётчиков
Công cụ cách кем? чем?лётчикомлётчиками
Giới cách о ком? о чём?лётчикелётчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лётчик

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лётчик nghĩa là gì?

лётчик (danh từ) nghĩa là phi công, người lái.

лётчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лётчик (phiên âm Latinh ljótčik, IPA [ˈlʲɵt͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.