лётчица
giống cáiđộng vật
ljótčica
giọng máy của trình duyệt
лётчица nghĩa là nữ phi công.
Nghĩa của лётчица
Danh từ
- Nữ phi công.
Biến cách của лётчица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лётчица | лётчицы |
| Sinh cách кого? чего? | лётчицы | лётчиц |
| Tặng cách кому? чему? | лётчице | лётчицам |
| Đối cách кого? что? | лётчицу | лётчиц |
| Công cụ cách кем? чем? | лётчицей | лётчицами |
| Giới cách о ком? о чём? | лётчице | лётчицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лётчица nghĩa là gì?
лётчица (danh từ) nghĩa là nữ phi công.
лётчица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лётчица (phiên âm Latinh ljótčica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.