мавзоле́й
giống đựcbất động vật
mavzoléj[məvzɐˈlʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мавзоле́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мавзоле́й nghĩa là lăng, lăng mộ.
Nghĩa của мавзоле́й
Danh từ
- Lăng, lăng mộ, lăng tẩm.
- мавзоле́й Ле́нинаlăng Lênin
Biến cách của мавзоле́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мавзоле́й | мавзоле́и |
| Sinh cách кого? чего? | мавзоле́я | мавзоле́ев |
| Tặng cách кому? чему? | мавзоле́ю | мавзоле́ям |
| Đối cách кого? что? | мавзоле́й | мавзоле́и |
| Công cụ cách кем? чем? | мавзоле́ем | мавзоле́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | мавзоле́е | мавзоле́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мавзолей nghĩa là gì?
мавзолей (danh từ) nghĩa là lăng, lăng mộ.
мавзолей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мавзоле́й (phiên âm Latinh mavzoléj, IPA [məvzɐˈlʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.