TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

м

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
M[ɛm] giọng máy của trình duyệt

м nghĩa là Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.

Nghĩa của м

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
  2. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.

Câu ví dụ với м

  • В 1943-м году Япония была в состоянии войны. Năm 1943, Nhật Bản đang ở trong chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1452996

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

м nghĩa là gì?

м (chữ cái) nghĩa là Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.

м đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là м (phiên âm Latinh M, IPA [ɛm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.