маг
giống đựcđộng vật
mag[mak]
giọng máy của trình duyệt
маг nghĩa là người phù thủy, thầy pháp.
Nghĩa của маг
Danh từ
- волшебник Người phù thủy, thầy pháp, pháp sư, đạo sĩ.
Biến cách của маг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́г | ма́ги |
| Sinh cách кого? чего? | ма́га | ма́гов |
| Tặng cách кому? чему? | ма́гу | ма́гам |
| Đối cách кого? что? | ма́га | ма́гов |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́гом | ма́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́ге | ма́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với маг
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
маг nghĩa là gì?
маг (danh từ) nghĩa là người phù thủy, thầy pháp.
маг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маг (phiên âm Latinh mag, IPA [mak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.