Маврита́ния
giống cái
Mavritánija[məvrʲɪˈtanʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Маврита́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Маврита́ния nghĩa là mô-ri-ta-ni.
Nghĩa của Маврита́ния
Danh từ riêng
- Mô-ri-ta-ni.
Biến cách của Маврита́ния (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Маврита́ния |
| Sinh cách кого? чего? | Маврита́нии |
| Tặng cách кому? чему? | Маврита́нии |
| Đối cách кого? что? | Маврита́нию |
| Công cụ cách кем? чем? | Маврита́нией |
| Giới cách о ком? о чём? | Маврита́нии |
Câu hỏi thường gặp
Мавритания nghĩa là gì?
Мавритания (danh từ riêng) nghĩa là mô-ri-ta-ni.
Мавритания đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Маврита́ния (phiên âm Latinh Mavritánija, IPA [məvrʲɪˈtanʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.