TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маврита́нский

mavritánskij[məvrʲɪˈtanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маврита́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маврита́нский nghĩa là mô-rơ.

Nghĩa của маврита́нский

Tính từ

  1. Thuộc về người Mô-rơ, Mô-rơ.

Biến cách của маврита́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаврита́нскиймаврита́нскоемаврита́нскаямаврита́нские
Sinh cáchмаврита́нскогомаврита́нскогомаврита́нскоймаврита́нских
Tặng cáchмаврита́нскомумаврита́нскомумаврита́нскоймаврита́нским
Đối cáchмаврита́нский / маврита́нскогомаврита́нскоемаврита́нскуюмаврита́нские / маврита́нских
Công cụ cáchмаврита́нскиммаврита́нскиммаврита́нскоймаврита́нскими
Giới cáchмаврита́нскоммаврита́нскоммаврита́нскоймаврита́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мавританский nghĩa là gì?

мавританский (tính từ) nghĩa là mô-rơ.

мавританский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маврита́нский (phiên âm Latinh mavritánskij, IPA [məvrʲɪˈtanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.