маврита́нский
Dấu sắc trên маврита́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маврита́нский nghĩa là mô-rơ.
Nghĩa của маврита́нский
Tính từ
- Thuộc về người Mô-rơ, Mô-rơ.
Biến cách của маврита́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маврита́нский | маврита́нское | маврита́нская | маврита́нские |
| Sinh cách | маврита́нского | маврита́нского | маврита́нской | маврита́нских |
| Tặng cách | маврита́нскому | маврита́нскому | маврита́нской | маврита́нским |
| Đối cách | маврита́нский / маврита́нского | маврита́нское | маврита́нскую | маврита́нские / маврита́нских |
| Công cụ cách | маврита́нским | маврита́нским | маврита́нской | маврита́нскими |
| Giới cách | маврита́нском | маврита́нском | маврита́нской | маврита́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мавританский nghĩa là gì?
мавританский (tính từ) nghĩa là mô-rơ.
мавританский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маврита́нский (phiên âm Latinh mavritánskij, IPA [məvrʲɪˈtanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.