магази́нный
Dấu sắc trên магази́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магази́нный nghĩa là cửa hiệu, băng đạn, hộp đạn.
Nghĩa của магази́нный
Tính từ
- Thuộc về cửa hàng, cửa hiệu.
- об оружии [thuộc về] băng đạn, hộp đạn, ổ đạn.
- магази́нная коро́бкаbăng đạn, hộp đạn, ổ đạn
Biến cách của магази́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | магази́нный | магази́нное | магази́нная | магази́нные |
| Sinh cách | магази́нного | магази́нного | магази́нной | магази́нных |
| Tặng cách | магази́нному | магази́нному | магази́нной | магази́нным |
| Đối cách | магази́нный / магази́нного | магази́нное | магази́нную | магази́нные / магази́нных |
| Công cụ cách | магази́нным | магази́нным | магази́нной | магази́нными |
| Giới cách | магази́нном | магази́нном | магази́нной | магази́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của магази́нный
Câu hỏi thường gặp
магазинный nghĩa là gì?
магазинный (tính từ) nghĩa là cửa hiệu, băng đạn, hộp đạn.
магазинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магази́нный (phiên âm Latinh magazínnyj, IPA [məɡɐˈzʲinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.