магистра́т
Dấu sắc trên магистра́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магистра́т nghĩa là tòa thị chính, thị sảnh.
Nghĩa của магистра́т
Danh từ
- Tòa thị chính, thị sảnh, đô sảnh.
Biến cách của магистра́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | магистра́т | магистра́ты |
| Sinh cách кого? чего? | магистра́та | магистра́тов |
| Tặng cách кому? чему? | магистра́ту | магистра́там |
| Đối cách кого? что? | магистра́т | магистра́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | магистра́том | магистра́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | магистра́те | магистра́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
магистрат nghĩa là gì?
магистрат (danh từ) nghĩa là tòa thị chính, thị sảnh.
магистрат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магистра́т (phiên âm Latinh magistrát); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.