маги́ческий
Dấu sắc trên маги́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маги́ческий nghĩa là quỷ thuật, yêu thuật.
Nghĩa của маги́ческий
Tính từ
- Thuộc về ma thuật, quỷ thuật, yêu thuật, ảo thuật.
- nghĩa bóng Huyền diệu, kỳ diệu, mầu nhiệm.
Biến cách của маги́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маги́ческий | маги́ческое | маги́ческая | маги́ческие |
| Sinh cách | маги́ческого | маги́ческого | маги́ческой | маги́ческих |
| Tặng cách | маги́ческому | маги́ческому | маги́ческой | маги́ческим |
| Đối cách | маги́ческий / маги́ческого | маги́ческое | маги́ческую | маги́ческие / маги́ческих |
| Công cụ cách | маги́ческим | маги́ческим | маги́ческой | маги́ческими |
| Giới cách | маги́ческом | маги́ческом | маги́ческой | маги́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
магический nghĩa là gì?
магический (tính từ) nghĩa là quỷ thuật, yêu thuật.
магический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маги́ческий (phiên âm Latinh magíčeskij, IPA [mɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.