ма́гма
giống cáibất động vật
mágma[ˈmaɡmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́гма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́гма nghĩa là măcma.
Nghĩa của ма́гма
Danh từ
- Macma, măcma.
Biến cách của ма́гма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́гма | ма́гмы |
| Sinh cách кого? чего? | ма́гмы | ма́гм |
| Tặng cách кому? чему? | ма́гме | ма́гмам |
| Đối cách кого? что? | ма́гму | ма́гмы |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́гмой | ма́гмами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́гме | ма́гмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
магма nghĩa là gì?
магма (danh từ) nghĩa là măcma.
магма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́гма (phiên âm Latinh mágma, IPA [ˈmaɡmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.