магнитосфе́ра
Dấu sắc trên магнитосфе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магнитосфе́ра nghĩa là từ quyển.
Nghĩa của магнитосфе́ра
Danh từ
- Từ quyển.
Biến cách của магнитосфе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | магнитосфе́ра | магнитосфе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | магнитосфе́ры | магнитосфе́р |
| Tặng cách кому? чему? | магнитосфе́ре | магнитосфе́рам |
| Đối cách кого? что? | магнитосфе́ру | магнитосфе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | магнитосфе́рой | магнитосфе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | магнитосфе́ре | магнитосфе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
магнитосфера nghĩa là gì?
магнитосфера (danh từ) nghĩa là từ quyển.
магнитосфера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магнитосфе́ра (phiên âm Latinh magnitosféra, IPA [məɡnʲɪtɐˈsfʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.