мадже́нта
giống cáibất động vật
madžénta[mɐd͡ʐˈʐɛntə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мадже́нта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мадже́нта nghĩa là màu đỏ sậm.
Nghĩa của мадже́нта
Danh từ
- Màu đỏ sậm.
Biến cách của мадже́нта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мадже́нта | мадже́нты |
| Sinh cách кого? чего? | мадже́нты | мадже́нт |
| Tặng cách кому? чему? | мадже́нте | мадже́нтам |
| Đối cách кого? что? | мадже́нту | мадже́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | мадже́нтой | мадже́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | мадже́нте | мадже́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
маджента nghĩa là gì?
маджента (danh từ) nghĩa là màu đỏ sậm.
маджента đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мадже́нта (phiên âm Latinh madžénta, IPA [mɐd͡ʐˈʐɛntə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.