мадемуазе́ль
Dấu sắc trên мадемуазе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мадемуазе́ль nghĩa là cô, chị.
Nghĩa của мадемуазе́ль
Danh từ
- Cô, chị.
Biến cách của мадемуазе́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мадемуазе́ль | мадемуазе́ли |
| Sinh cách кого? чего? | мадемуазе́ли | мадемуазе́лей |
| Tặng cách кому? чему? | мадемуазе́ли | мадемуазе́лям |
| Đối cách кого? что? | мадемуазе́ль | мадемуазе́лей |
| Công cụ cách кем? чем? | мадемуазе́лью | мадемуазе́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | мадемуазе́ли | мадемуазе́лях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мадемуазе́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мадемуазель nghĩa là gì?
мадемуазель (danh từ) nghĩa là cô, chị.
мадемуазель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мадемуазе́ль (phiên âm Latinh madɛmuazɛ́lʹ, IPA [mədmʊɐˈzɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.