TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мадемуазе́ль

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
madɛmuazɛ́lʹ[mədmʊɐˈzɛlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мадемуазе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мадемуазе́ль nghĩa là cô, chị.

Nghĩa của мадемуазе́ль

Danh từ

  1. Cô, chị.

Biến cách của мадемуазе́ль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мадемуазе́льмадемуазе́ли
Sinh cách кого? чего?мадемуазе́лимадемуазе́лей
Tặng cách кому? чему?мадемуазе́лимадемуазе́лям
Đối cách кого? что?мадемуазе́льмадемуазе́лей
Công cụ cách кем? чем?мадемуазе́льюмадемуазе́лями
Giới cách о ком? о чём?мадемуазе́лимадемуазе́лях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мадемуазе́ль

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мадемуазель nghĩa là gì?

мадемуазель (danh từ) nghĩa là cô, chị.

мадемуазель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мадемуазе́ль (phiên âm Latinh madɛmuazɛ́lʹ, IPA [mədmʊɐˈzɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.