мадо́нна
Dấu sắc trên мадо́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мадо́нна nghĩa là đức mẹ, đức bà.
Nghĩa của мадо́нна
Danh từ
- Đức Mẹ, Đức Bà, Thánh mẫu; (изображение) tượng Đức Mẹ, tượng Đức Bà.
Biến cách của мадо́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мадо́нна | мадо́нны |
| Sinh cách кого? чего? | мадо́нны | мадо́нн |
| Tặng cách кому? чему? | мадо́нне | мадо́ннам |
| Đối cách кого? что? | мадо́нну | мадо́нн |
| Công cụ cách кем? чем? | мадо́нной | мадо́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | мадо́нне | мадо́ннах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мадонна nghĩa là gì?
мадонна (danh từ) nghĩa là đức mẹ, đức bà.
мадонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мадо́нна (phiên âm Latinh madónna, IPA [mɐˈdonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.