Мадри́д
Dấu sắc trên Мадри́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Мадри́д nghĩa là ma-đrít, ma dịch lý.
Nghĩa của Мадри́д
Danh từ riêng
- Ma-đrít, ma dịch lý, ma dịch lí, ma lý, ma lí, ma rí.
Biến cách của Мадри́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Мадри́д | Мадри́ды |
| Sinh cách кого? чего? | Мадри́да | Мадри́дов |
| Tặng cách кому? чему? | Мадри́ду | Мадри́дам |
| Đối cách кого? что? | Мадри́д | Мадри́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | Мадри́дом | Мадри́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | Мадри́де | Мадри́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Мадрид nghĩa là gì?
Мадрид (danh từ riêng) nghĩa là ma-đrít, ma dịch lý.
Мадрид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Мадри́д (phiên âm Latinh Madríd, IPA [mɐˈdrʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.