мажордо́м
Dấu sắc trên мажордо́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мажордо́м nghĩa là người quản gia, chủ thiện.
Nghĩa của мажордо́м
Danh từ
- Người quản gia, chủ thiện.
Biến cách của мажордо́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мажордо́м | мажордо́мы |
| Sinh cách кого? чего? | мажордо́ма | мажордо́мов |
| Tặng cách кому? чему? | мажордо́му | мажордо́мам |
| Đối cách кого? что? | мажордо́ма | мажордо́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | мажордо́мом | мажордо́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | мажордо́ме | мажордо́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
мажордом nghĩa là gì?
мажордом (danh từ) nghĩa là người quản gia, chủ thiện.
мажордом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мажордо́м (phiên âm Latinh mažordóm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.