ма́занка
Dấu sắc trên ма́занка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́занка nghĩa là nhà đất, nhà tranh vách đất.
Nghĩa của ма́занка
Danh từ
- [Ngôi, túp] nhà đất, nhà tranh vách đất.
Biến cách của ма́занка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́занка | ма́занки |
| Sinh cách кого? чего? | ма́занки | ма́занок |
| Tặng cách кому? чему? | ма́занке | ма́занкам |
| Đối cách кого? что? | ма́занку | ма́занки |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́занкой | ма́занками |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́занке | ма́занках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
мазанка nghĩa là gì?
мазанка (danh từ) nghĩa là nhà đất, nhà tranh vách đất.
мазанка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́занка (phiên âm Latinh mázanka, IPA [ˈmazənkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.