TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маи́совый

maísovyj[mɐˈisəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маи́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маи́совый nghĩa là bắp.

Nghĩa của маи́совый

Tính từ

  1. Thuộc về ngô, bắp; (из маиса) [bằng] ngô, bắp.

Biến cách của маи́совый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаи́совыймаи́совоемаи́соваямаи́совые
Sinh cáchмаи́совогомаи́совогомаи́совоймаи́совых
Tặng cáchмаи́совомумаи́совомумаи́совоймаи́совым
Đối cáchмаи́совый / маи́совогомаи́совоемаи́совуюмаи́совые / маи́совых
Công cụ cáchмаи́совыммаи́совыммаи́совоймаи́совыми
Giới cáchмаи́совоммаи́совоммаи́совоймаи́совых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

маисовый nghĩa là gì?

маисовый (tính từ) nghĩa là bắp.

маисовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маи́совый (phiên âm Latinh maísovyj, IPA [mɐˈisəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.