маи́совый
maísovyj[mɐˈisəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên маи́совый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маи́совый nghĩa là bắp.
Nghĩa của маи́совый
Tính từ
- Thuộc về ngô, bắp; (из маиса) [bằng] ngô, bắp.
Biến cách của маи́совый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маи́совый | маи́совое | маи́совая | маи́совые |
| Sinh cách | маи́сового | маи́сового | маи́совой | маи́совых |
| Tặng cách | маи́совому | маи́совому | маи́совой | маи́совым |
| Đối cách | маи́совый / маи́сового | маи́совое | маи́совую | маи́совые / маи́совых |
| Công cụ cách | маи́совым | маи́совым | маи́совой | маи́совыми |
| Giới cách | маи́совом | маи́совом | маи́совой | маи́совых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маисовый nghĩa là gì?
маисовый (tính từ) nghĩa là bắp.
маисовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маи́совый (phiên âm Latinh maísovyj, IPA [mɐˈisəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.