TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

май

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
maj[maj] giọng máy của trình duyệt

май nghĩa là tháng năm.

Nghĩa của май

Danh từ

  1. Tháng Năm, tháng năm.

Biến cách của май (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́йма́и
Sinh cách кого? чего?ма́яма́ев
Tặng cách кому? чему?ма́юма́ям
Đối cách кого? что?ма́йма́и
Công cụ cách кем? чем?ма́емма́ями
Giới cách о ком? о чём?ма́ема́ях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với май

  • Он уехал в Париж в конце мая. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4630088
  • Он поехал в Париж в конце мая. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420007
  • Я родился в мае. Tôi sinh vào tháng Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771536
  • Я родилась в мае. Tôi sinh vào tháng Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7717175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

май nghĩa là gì?

май (danh từ) nghĩa là tháng năm.

май đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là май (phiên âm Latinh maj, IPA [maj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.