май
май nghĩa là tháng năm.
Nghĩa của май
Danh từ
- Tháng Năm, tháng năm.
Biến cách của май (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́й | ма́и |
| Sinh cách кого? чего? | ма́я | ма́ев |
| Tặng cách кому? чему? | ма́ю | ма́ям |
| Đối cách кого? что? | ма́й | ма́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ем | ма́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́е | ма́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với май
- Он уехал в Париж в конце мая. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4630088
- Он поехал в Париж в конце мая. Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420007
- Я родился в мае. Tôi sinh vào tháng Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771536
- Я родилась в мае. Tôi sinh vào tháng Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7717175
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
май nghĩa là gì?
май (danh từ) nghĩa là tháng năm.
май đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là май (phiên âm Latinh maj, IPA [maj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.