мазь
giống cáibất động vật
mazʹ[masʲ]
giọng máy của trình duyệt
мазь nghĩa là thuốc cao, thuốc dán.
Nghĩa của мазь
Danh từ
- Thuốc cao, thuốc dán, thuốc bôi, pom-mát, mỡ.
- сапо́жная мазьxi đánh giầy
Biến cách của мазь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́зь | ма́зи |
| Sinh cách кого? чего? | ма́зи | ма́зей |
| Tặng cách кому? чему? | ма́зи | ма́зям |
| Đối cách кого? что? | ма́зь | ма́зи |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́зью | ма́зями |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́зи | ма́зях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мазь
Đồng nghĩa
Họ từ của мазь
Câu hỏi thường gặp
мазь nghĩa là gì?
мазь (danh từ) nghĩa là thuốc cao, thuốc dán.
мазь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мазь (phiên âm Latinh mazʹ, IPA [masʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.