TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мазь

giống cáibất động vật
mazʹ[masʲ] giọng máy của trình duyệt

мазь nghĩa là thuốc cao, thuốc dán.

Nghĩa của мазь

Danh từ

  1. Thuốc cao, thuốc dán, thuốc bôi, pom-mát, mỡ.
    • сапо́жная мазьxi đánh giầy

Biến cách của мазь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́зьма́зи
Sinh cách кого? чего?ма́зима́зей
Tặng cách кому? чему?ма́зима́зям
Đối cách кого? что?ма́зьма́зи
Công cụ cách кем? чем?ма́зьюма́зями
Giới cách о ком? о чём?ма́зима́зях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мазь

Đồng nghĩa

Họ từ của мазь

Câu hỏi thường gặp

мазь nghĩa là gì?

мазь (danh từ) nghĩa là thuốc cao, thuốc dán.

мазь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мазь (phiên âm Latinh mazʹ, IPA [masʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.