майоне́з
giống đựcbất động vật
majonɛ́z[mə(j)ɪˈnɛs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên майоне́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
майоне́з nghĩa là nước xốt mai-o-ne.
Nghĩa của майоне́з
Danh từ
- Nước xốt mai-o-ne.
Biến cách của майоне́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | майоне́з | майоне́зы |
| Sinh cách кого? чего? | майоне́за | майоне́зов |
| Tặng cách кому? чему? | майоне́зу | майоне́зам |
| Đối cách кого? что? | майоне́з | майоне́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | майоне́зом | майоне́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | майоне́зе | майоне́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
майонез nghĩa là gì?
майонез (danh từ) nghĩa là nước xốt mai-o-ne.
майонез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là майоне́з (phiên âm Latinh majonɛ́z, IPA [mə(j)ɪˈnɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.