ма́йский
májskij[ˈmajskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́йский nghĩa là tháng năm.
Nghĩa của ма́йский
Tính từ
- Thuộc về tháng Năm, tháng năm.
- майский деньngày tháng năm
- майский жук[con] bọ rầy, bọ dừa (Melolonthavulgaris)
Biến cách của ма́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́йский | ма́йское | ма́йская | ма́йские |
| Sinh cách | ма́йского | ма́йского | ма́йской | ма́йских |
| Tặng cách | ма́йскому | ма́йскому | ма́йской | ма́йским |
| Đối cách | ма́йский / ма́йского | ма́йское | ма́йскую | ма́йские / ма́йских |
| Công cụ cách | ма́йским | ма́йским | ма́йской | ма́йскими |
| Giới cách | ма́йском | ма́йском | ма́йской | ма́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
майский nghĩa là gì?
майский (tính từ) nghĩa là tháng năm.
майский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́йский (phiên âm Latinh májskij, IPA [ˈmajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.