мак
мак nghĩa là anh túc, hạt anh túc.
Nghĩa của мак
Danh từ
- растение [cây] anh túc (Papaver).
- о́пийный мак[cây] thuốc phiện, a phiến, thẩu (Papaver somniferum)
- семена Hạt anh túc.
Biến cách của мак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́к | ма́ки |
| Sinh cách кого? чего? | ма́ка | ма́ков |
| Tặng cách кому? чему? | ма́ку | ма́кам |
| Đối cách кого? что? | ма́к | ма́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ком | ма́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́ке | ма́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мак
Câu ví dụ với мак
- Билл и Мак оба помешаны на компьютерах. Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2000588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мак nghĩa là gì?
мак (danh từ) nghĩa là anh túc, hạt anh túc.
мак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мак (phiên âm Latinh mak, IPA [mak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.