TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мак

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mak[mak] giọng máy của trình duyệt

мак nghĩa là anh túc, hạt anh túc.

Nghĩa của мак

Danh từ

  1. растение [cây] anh túc (Papaver).
    • о́пийный мак[cây] thuốc phiện, a phiến, thẩu (Papaver somniferum)
  2. семена Hạt anh túc.

Biến cách của мак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ма́кма́ки
Sinh cách кого? чего?ма́кама́ков
Tặng cách кому? чему?ма́кума́кам
Đối cách кого? что?ма́кма́ки
Công cụ cách кем? чем?ма́комма́ками
Giới cách о ком? о чём?ма́кема́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của мак

Câu ví dụ với мак

  • Билл и Мак оба помешаны на компьютерах. Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2000588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мак nghĩa là gì?

мак (danh từ) nghĩa là anh túc, hạt anh túc.

мак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мак (phiên âm Latinh mak, IPA [mak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.