TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

македо́нский

makedónskij[məkʲɪˈdonskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên македо́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

македо́нский nghĩa là ma-xê-đô-ni-a.

Nghĩa của македо́нский

Tính từ

  1. Ma-xê-đô-ni-a.

Biến cách của македо́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмакедо́нскиймакедо́нскоемакедо́нскаямакедо́нские
Sinh cáchмакедо́нскогомакедо́нскогомакедо́нскоймакедо́нских
Tặng cáchмакедо́нскомумакедо́нскомумакедо́нскоймакедо́нским
Đối cáchмакедо́нский / македо́нскогомакедо́нскоемакедо́нскуюмакедо́нские / македо́нских
Công cụ cáchмакедо́нскиммакедо́нскиммакедо́нскоймакедо́нскими
Giới cáchмакедо́нскоммакедо́нскоммакедо́нскоймакедо́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

македонский nghĩa là gì?

македонский (tính từ) nghĩa là ma-xê-đô-ni-a.

македонский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là македо́нский (phiên âm Latinh makedónskij, IPA [məkʲɪˈdonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.