македо́нский
Dấu sắc trên македо́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
македо́нский nghĩa là ma-xê-đô-ni-a.
Nghĩa của македо́нский
Tính từ
- Ma-xê-đô-ni-a.
Biến cách của македо́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | македо́нский | македо́нское | македо́нская | македо́нские |
| Sinh cách | македо́нского | македо́нского | македо́нской | македо́нских |
| Tặng cách | македо́нскому | македо́нскому | македо́нской | македо́нским |
| Đối cách | македо́нский / македо́нского | македо́нское | македо́нскую | македо́нские / македо́нских |
| Công cụ cách | македо́нским | македо́нским | македо́нской | македо́нскими |
| Giới cách | македо́нском | македо́нском | македо́нской | македо́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
македонский nghĩa là gì?
македонский (tính từ) nghĩa là ma-xê-đô-ni-a.
македонский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là македо́нский (phiên âm Latinh makedónskij, IPA [məkʲɪˈdonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.