TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мака́ть

thể chưa hoàn thành
makátʹ[mɐˈkatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мака́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мака́ть nghĩa là chấm, nhúng.

Nghĩa của мака́ть

Động từ

  1. Chấm, nhúng.
    • мака́ть перо́ в черни́лаchấm bút vào mực

Cặp thể của мака́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ мака́ть

NgôiHiện tại
ямака́ю
тымака́ешь
он / она́ / оно́мака́ет
мымака́ем
вымака́ете
они́мака́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + макать.

Quá khứ

Giống đực (он)мака́л
Giống cái (она́)мака́ла
Giống trung (оно́)мака́ло
Số nhiều (они́)мака́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)мака́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)мака́йте

Câu hỏi thường gặp

макать nghĩa là gì?

макать (động từ) nghĩa là chấm, nhúng.

макать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мака́ть (phiên âm Latinh makátʹ, IPA [mɐˈkatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.