макия́ж
giống đựcbất động vật
makijáž[məkʲɪˈjaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên макия́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
макия́ж nghĩa là đồ trang điểm.
Nghĩa của макия́ж
Danh từ
- Đồ trang điểm.
Biến cách của макия́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | макия́ж | макия́жи |
| Sinh cách кого? чего? | макия́жа | макия́жей |
| Tặng cách кому? чему? | макия́жу | макия́жам |
| Đối cách кого? что? | макия́ж | макия́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | макия́жем | макия́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | макия́же | макия́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
макияж nghĩa là gì?
макияж (danh từ) nghĩa là đồ trang điểm.
макияж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là макия́ж (phiên âm Latinh makijáž, IPA [məkʲɪˈjaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.