ма́ковый
mákovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́ковый nghĩa là Thuộc về anh túc.
Nghĩa của ма́ковый
Tính từ
- Thuộc về anh túc.
Biến cách của ма́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́ковый | ма́ковое | ма́ковая | ма́ковые |
| Sinh cách | ма́кового | ма́кового | ма́ковой | ма́ковых |
| Tặng cách | ма́ковому | ма́ковому | ма́ковой | ма́ковым |
| Đối cách | ма́ковый | ма́ковое | ма́ковую | ма́ковые |
| Công cụ cách | ма́ковым | ма́ковым | ма́ковой | ма́ковыми |
| Giới cách | ма́ковом | ма́ковом | ма́ковой | ма́ковых |
| Dạng ngắn | ма́ков | ма́ково | ма́кова | ма́ковы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маковый nghĩa là gì?
маковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về anh túc.
маковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́ковый (phiên âm Latinh mákovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.