TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ма́ковый

mákovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ма́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ма́ковый nghĩa là Thuộc về anh túc.

Nghĩa của ма́ковый

Tính từ

  1. Thuộc về anh túc.

Biến cách của ма́ковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́ковыйма́ковоема́коваяма́ковые
Sinh cáchма́ковогома́ковогома́ковойма́ковых
Tặng cáchма́ковомума́ковомума́ковойма́ковым
Đối cáchма́ковыйма́ковоема́ковуюма́ковые
Công cụ cáchма́ковымма́ковымма́ковойма́ковыми
Giới cáchма́ковомма́ковомма́ковойма́ковых
Dạng ngắnма́ковма́ковома́ковама́ковы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

маковый nghĩa là gì?

маковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về anh túc.

маковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ма́ковый (phiên âm Latinh mákovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.