TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

максима́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
maksimálʹnyj[məksʲɪˈmalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên максима́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

максима́льный nghĩa là tối đa, cực đại.

Nghĩa của максима́льный

Tính từ

  1. Tối đa, cực đại, nhiều nhất, lớn nhất.
    • максима́льные при́былиlợi nhuận tối đa
    • максима́льная ско́ростьtốc độ tối đa

Biến cách của максима́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаксима́льныймаксима́льноемаксима́льнаямаксима́льные
Sinh cáchмаксима́льногомаксима́льногомаксима́льноймаксима́льных
Tặng cáchмаксима́льномумаксима́льномумаксима́льноймаксима́льным
Đối cáchмаксима́льный / максима́льногомаксима́льноемаксима́льнуюмаксима́льные / максима́льных
Công cụ cáchмаксима́льныммаксима́льныммаксима́льноймаксима́льными
Giới cáchмаксима́льноммаксима́льноммаксима́льноймаксима́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với максима́льный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

максимальный nghĩa là gì?

максимальный (tính từ) nghĩa là tối đa, cực đại.

максимальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là максима́льный (phiên âm Latinh maksimálʹnyj, IPA [məksʲɪˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.