максима́льный
Dấu sắc trên максима́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
максима́льный nghĩa là tối đa, cực đại.
Nghĩa của максима́льный
Tính từ
- Tối đa, cực đại, nhiều nhất, lớn nhất.
- максима́льные при́былиlợi nhuận tối đa
- максима́льная ско́ростьtốc độ tối đa
Biến cách của максима́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | максима́льный | максима́льное | максима́льная | максима́льные |
| Sinh cách | максима́льного | максима́льного | максима́льной | максима́льных |
| Tặng cách | максима́льному | максима́льному | максима́льной | максима́льным |
| Đối cách | максима́льный / максима́льного | максима́льное | максима́льную | максима́льные / максима́льных |
| Công cụ cách | максима́льным | максима́льным | максима́льной | максима́льными |
| Giới cách | максима́льном | максима́льном | максима́льной | максима́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với максима́льный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
максимальный nghĩa là gì?
максимальный (tính từ) nghĩa là tối đa, cực đại.
максимальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là максима́льный (phiên âm Latinh maksimálʹnyj, IPA [məksʲɪˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.