макроми́р
giống đựcbất động vật
makromír
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên макроми́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
макроми́р nghĩa là thế giới vĩ mô.
Nghĩa của макроми́р
Danh từ
- Thế giới vĩ mô.
Biến cách của макроми́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | макроми́р | макромиры́ |
| Sinh cách кого? чего? | макроми́ра | макромиро́в |
| Tặng cách кому? чему? | макроми́ру | макромира́м |
| Đối cách кого? что? | макроми́р | макромиры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | макроми́ром | макромира́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | макроми́ре | макромира́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
макромир nghĩa là gì?
макромир (danh từ) nghĩa là thế giới vĩ mô.
макромир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là макроми́р (phiên âm Latinh makromír); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.