макроскопи́ческий
Dấu sắc trên макроскопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
макроскопи́ческий nghĩa là mắt thấy được, thô đại.
Nghĩa của макроскопи́ческий
Tính từ
- Mắt thấy được, thô đại, vĩ mô.
Biến cách của макроскопи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | макроскопи́ческий | макроскопи́ческое | макроскопи́ческая | макроскопи́ческие |
| Sinh cách | макроскопи́ческого | макроскопи́ческого | макроскопи́ческой | макроскопи́ческих |
| Tặng cách | макроскопи́ческому | макроскопи́ческому | макроскопи́ческой | макроскопи́ческим |
| Đối cách | макроскопи́ческий | макроскопи́ческое | макроскопи́ческую | макроскопи́ческие |
| Công cụ cách | макроскопи́ческим | макроскопи́ческим | макроскопи́ческой | макроскопи́ческими |
| Giới cách | макроскопи́ческом | макроскопи́ческом | макроскопи́ческой | макроскопи́ческих |
| Dạng ngắn | *макроскопи́ческ | *макроскопи́ческо | *макроскопи́ческа | макроскопи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
макроскопический nghĩa là gì?
макроскопический (tính từ) nghĩa là mắt thấy được, thô đại.
макроскопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là макроскопи́ческий (phiên âm Latinh makroskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.