мала́йский
Dấu sắc trên мала́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мала́йский nghĩa là Thuộc về mã-lai.
Nghĩa của мала́йский
Tính từ
- Thuộc về mã-lai.
- малайский язы́кtiếng Mã-lai, Mã-lai ngữ
Biến cách của мала́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мала́йский | мала́йское | мала́йская | мала́йские |
| Sinh cách | мала́йского | мала́йского | мала́йской | мала́йских |
| Tặng cách | мала́йскому | мала́йскому | мала́йской | мала́йским |
| Đối cách | мала́йский / мала́йского | мала́йское | мала́йскую | мала́йские / мала́йских |
| Công cụ cách | мала́йским | мала́йским | мала́йской | мала́йскими |
| Giới cách | мала́йском | мала́йском | мала́йской | мала́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мала́йский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
малайский nghĩa là gì?
малайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về mã-lai.
малайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мала́йский (phiên âm Latinh malájskij, IPA [mɐˈɫajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.