TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мала́йский

malájskij[mɐˈɫajskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мала́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мала́йский nghĩa là Thuộc về mã-lai.

Nghĩa của мала́йский

Tính từ

  1. Thuộc về mã-lai.
    • малайский язы́кtiếng Mã-lai, Mã-lai ngữ

Biến cách của мала́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмала́йскиймала́йскоемала́йскаямала́йские
Sinh cáchмала́йскогомала́йскогомала́йскоймала́йских
Tặng cáchмала́йскомумала́йскомумала́йскоймала́йским
Đối cáchмала́йский / мала́йскогомала́йскоемала́йскуюмала́йские / мала́йских
Công cụ cáchмала́йскиммала́йскиммала́йскоймала́йскими
Giới cáchмала́йскоммала́йскоммала́йскоймала́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мала́йский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

малайский nghĩa là gì?

малайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về mã-lai.

малайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мала́йский (phiên âm Latinh malájskij, IPA [mɐˈɫajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.