малафья́
giống cáibất động vật
malafʹjá[məɫɐˈf⁽ʲ⁾ja]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên малафья́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малафья́ nghĩa là tinh dịch.
Nghĩa của малафья́
Danh từ
- Tinh dịch.
Biến cách của малафья́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | малафья́ | малафьи́ |
| Sinh cách кого? чего? | малафьи́ | малафе́й |
| Tặng cách кому? чему? | малафье́ | малафья́м |
| Đối cách кого? что? | малафью́ | малафьи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | малафьёй | малафья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | малафье́ | малафья́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
малафья nghĩa là gì?
малафья (danh từ) nghĩa là tinh dịch.
малафья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малафья́ (phiên âm Latinh malafʹjá, IPA [məɫɐˈf⁽ʲ⁾ja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.