TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мале́йший

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
maléjšij[mɐˈlʲejʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мале́йший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мале́йший nghĩa là nhỏ nhất, bé nhất.

Nghĩa của мале́йший

Tính từ

  1. превосх. ст. прил. ма́лый Nhỏ nhất, bé nhất, ít nhất, cực tiểu.
    • ни~ей опа́сностиchẳng có tí nguy hiểm nào hết
    • ни~его поня́тияkhông hiểu tí gì cả

Biến cách của мале́йший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмале́йшиймале́йшеемале́йшаямале́йшие
Sinh cáchмале́йшегомале́йшегомале́йшеймале́йших
Tặng cáchмале́йшемумале́йшемумале́йшеймале́йшим
Đối cáchмале́йший / мале́йшегомале́йшеемале́йшуюмале́йшие / мале́йших
Công cụ cáchмале́йшиммале́йшиммале́йшеймале́йшими
Giới cáchмале́йшеммале́йшеммале́йшеймале́йших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малейший nghĩa là gì?

малейший (tính từ) nghĩa là nhỏ nhất, bé nhất.

малейший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мале́йший (phiên âm Latinh maléjšij, IPA [mɐˈlʲejʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.