малова́жный
Dấu sắc trên малова́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малова́жный nghĩa là ít quan trọng, không quan trọng lắm.
Nghĩa của малова́жный
Tính từ
- Ít quan trọng, không quan trọng lắm, không đáng kể.
Biến cách của малова́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малова́жный | малова́жное | малова́жная | малова́жные |
| Sinh cách | малова́жного | малова́жного | малова́жной | малова́жных |
| Tặng cách | малова́жному | малова́жному | малова́жной | малова́жным |
| Đối cách | малова́жный / малова́жного | малова́жное | малова́жную | малова́жные / малова́жных |
| Công cụ cách | малова́жным | малова́жным | малова́жной | малова́жными |
| Giới cách | малова́жном | малова́жном | малова́жной | малова́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với малова́жный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
маловажный nghĩa là gì?
маловажный (tính từ) nghĩa là ít quan trọng, không quan trọng lắm.
маловажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малова́жный (phiên âm Latinh malovážnyj, IPA [məɫɐˈvaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.