TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маловероя́тный

maloverojátnyj[ˌmaɫəvʲɪrɐˈjatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маловероя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маловероя́тный nghĩa là không đáng tin, đáng ngờ.

Nghĩa của маловероя́тный

Tính từ

  1. Không đáng tin, đáng ngờ, không chắc, không đích xác, ít có khả năng xảy ra.

Biến cách của маловероя́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаловероя́тныймаловероя́тноемаловероя́тнаямаловероя́тные
Sinh cáchмаловероя́тногомаловероя́тногомаловероя́тноймаловероя́тных
Tặng cáchмаловероя́тномумаловероя́тномумаловероя́тноймаловероя́тным
Đối cáchмаловероя́тный / маловероя́тногомаловероя́тноемаловероя́тнуюмаловероя́тные / маловероя́тных
Công cụ cáchмаловероя́тныммаловероя́тныммаловероя́тноймаловероя́тными
Giới cáchмаловероя́тноммаловероя́тноммаловероя́тноймаловероя́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với маловероя́тный

  • Маловероятно, что он сегодня придёт. Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11644940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

маловероятный nghĩa là gì?

маловероятный (tính từ) nghĩa là không đáng tin, đáng ngờ.

маловероятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маловероя́тный (phiên âm Latinh maloverojátnyj, IPA [ˌmaɫəvʲɪrɐˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.