маловероя́тный
Dấu sắc trên маловероя́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маловероя́тный nghĩa là không đáng tin, đáng ngờ.
Nghĩa của маловероя́тный
Tính từ
- Không đáng tin, đáng ngờ, không chắc, không đích xác, ít có khả năng xảy ra.
Biến cách của маловероя́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маловероя́тный | маловероя́тное | маловероя́тная | маловероя́тные |
| Sinh cách | маловероя́тного | маловероя́тного | маловероя́тной | маловероя́тных |
| Tặng cách | маловероя́тному | маловероя́тному | маловероя́тной | маловероя́тным |
| Đối cách | маловероя́тный / маловероя́тного | маловероя́тное | маловероя́тную | маловероя́тные / маловероя́тных |
| Công cụ cách | маловероя́тным | маловероя́тным | маловероя́тной | маловероя́тными |
| Giới cách | маловероя́тном | маловероя́тном | маловероя́тной | маловероя́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với маловероя́тный
- Маловероятно, что он сегодня придёт. Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11644940
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
маловероятный nghĩa là gì?
маловероятный (tính từ) nghĩa là không đáng tin, đáng ngờ.
маловероятный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маловероя́тный (phiên âm Latinh maloverojátnyj, IPA [ˌmaɫəvʲɪrɐˈjatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.