малово́дный
Dấu sắc trên малово́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малово́дный nghĩa là cạn, nông, ít nước, ít được dẫn thủy.
Nghĩa của малово́дный
Tính từ
- о реке и т. п. Cạn, nông, nông cạn, ít nước.
- о местности Ít nước, ít được thủy lợi hóa, ít được dẫn thủy, ít sông ngòi.
Biến cách của малово́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малово́дный | малово́дное | малово́дная | малово́дные |
| Sinh cách | малово́дного | малово́дного | малово́дной | малово́дных |
| Tặng cách | малово́дному | малово́дному | малово́дной | малово́дным |
| Đối cách | малово́дный | малово́дное | малово́дную | малово́дные |
| Công cụ cách | малово́дным | малово́дным | малово́дной | малово́дными |
| Giới cách | малово́дном | малово́дном | малово́дной | малово́дных |
| Dạng ngắn | малово́ден | малово́дно | малово́дна | малово́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
маловодный nghĩa là gì?
маловодный (tính từ) nghĩa là cạn, nông, ít nước, ít được dẫn thủy.
маловодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малово́дный (phiên âm Latinh malovódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.