TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малогабари́тный

malogabarítnyj[ˌmaɫəɡəbɐˈrʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малогабари́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малогабари́тный nghĩa là có cỡ nhỏ.

Nghĩa của малогабари́тный

Tính từ

  1. Có cỡ nhỏ.
    • малогабаритный приёмникmáy thu cỡ nhỏ
    • малогабаритный стано́кmáy cỡ nhỏ
    • малогабари́тная ме́бельđồ gỗ (bàn ghế) loại nhỏ

Biến cách của малогабари́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалогабари́тныймалогабари́тноемалогабари́тнаямалогабари́тные
Sinh cáchмалогабари́тногомалогабари́тногомалогабари́тноймалогабари́тных
Tặng cáchмалогабари́тномумалогабари́тномумалогабари́тноймалогабари́тным
Đối cáchмалогабари́тный / малогабари́тногомалогабари́тноемалогабари́тнуюмалогабари́тные / малогабари́тных
Công cụ cáchмалогабари́тныммалогабари́тныммалогабари́тноймалогабари́тными
Giới cáchмалогабари́тноммалогабари́тноммалогабари́тноймалогабари́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малогабаритный nghĩa là gì?

малогабаритный (tính từ) nghĩa là có cỡ nhỏ.

малогабаритный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малогабари́тный (phiên âm Latinh malogabarítnyj, IPA [ˌmaɫəɡəbɐˈrʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.