TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малогра́мотный

malográmotnyj[məɫɐˈɡramətnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малогра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малогра́мотный nghĩa là ít học, đọc viết còn kém, kém cỏi, kém hiểu biết.

Nghĩa của малогра́мотный

Tính từ

  1. о человеке Ít học, đọc viết còn kém.
  2. о статье и т. п. Kém cỏi, kém hiểu biết.
    • малогра́мотный прое́кт[bản] thiết kế kém cỏi

Biến cách của малогра́мотный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалогра́мотныймалогра́мотноемалогра́мотнаямалогра́мотные
Sinh cáchмалогра́мотногомалогра́мотногомалогра́мотноймалогра́мотных
Tặng cáchмалогра́мотномумалогра́мотномумалогра́мотноймалогра́мотным
Đối cáchмалогра́мотный / малогра́мотногомалогра́мотноемалогра́мотнуюмалогра́мотные / малогра́мотных
Công cụ cáchмалогра́мотныммалогра́мотныммалогра́мотноймалогра́мотными
Giới cáchмалогра́мотноммалогра́мотноммалогра́мотноймалогра́мотных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của малогра́мотный

So sánh hơn(по)малогра́мотнее

Họ từ của малогра́мотный

Câu hỏi thường gặp

малограмотный nghĩa là gì?

малограмотный (tính từ) nghĩa là ít học, đọc viết còn kém, kém cỏi, kém hiểu biết.

малограмотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малогра́мотный (phiên âm Latinh malográmotnyj, IPA [məɫɐˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.