малогра́мотный
Dấu sắc trên малогра́мотный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малогра́мотный nghĩa là ít học, đọc viết còn kém, kém cỏi, kém hiểu biết.
Nghĩa của малогра́мотный
Tính từ
- о человеке Ít học, đọc viết còn kém.
- о статье и т. п. Kém cỏi, kém hiểu biết.
- малогра́мотный прое́кт[bản] thiết kế kém cỏi
Biến cách của малогра́мотный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малогра́мотный | малогра́мотное | малогра́мотная | малогра́мотные |
| Sinh cách | малогра́мотного | малогра́мотного | малогра́мотной | малогра́мотных |
| Tặng cách | малогра́мотному | малогра́мотному | малогра́мотной | малогра́мотным |
| Đối cách | малогра́мотный / малогра́мотного | малогра́мотное | малогра́мотную | малогра́мотные / малогра́мотных |
| Công cụ cách | малогра́мотным | малогра́мотным | малогра́мотной | малогра́мотными |
| Giới cách | малогра́мотном | малогра́мотном | малогра́мотной | малогра́мотных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của малогра́мотный
| So sánh hơn | (по)малогра́мотнее |
Họ từ của малогра́мотный
Câu hỏi thường gặp
малограмотный nghĩa là gì?
малограмотный (tính từ) nghĩa là ít học, đọc viết còn kém, kém cỏi, kém hiểu biết.
малограмотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малогра́мотный (phiên âm Latinh malográmotnyj, IPA [məɫɐˈɡramətnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.